Nghĩa tiếng Việt
- Dao găm để chiến đấu giáp lá cà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept a trench-knife in the kit.
/ˈtrɛntʃˈnɑɪf/
trench-knife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao găm để chiến đấu giáp lá cà.
He kept a trench-knife in the kit.