TanroDictionary Sổ từ

trench-knife

/ˈtrɛntʃˈnɑɪf/

Anh
0

trench-knife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao găm để chiến đấu giáp lá cà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao găm để chiến đấu giáp lá cà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept a trench-knife in the kit.