Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất sắc bén, tính chất đanh thép (của lý lẽ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her speech had great trenchancy and force.
/ˈtrɛntʃəntsi/
trenchancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất sắc bén, tính chất đanh thép (của lý lẽ... ).
Her speech had great trenchancy and force.