TanroDictionary Sổ từ

trenchant

/ˈtrentʃənt/

Anh
0

trenchant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ; Rõ ràng, sắc nét; Sắc (dao).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
  2. Rõ ràng, sắc nét.tính từEN-VI Dict
  3. Sắc (dao).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a trenchant argument against the plan.

  2. The artist painted a very trenchant pattern.

  3. He used a trenchant knife to cut fruit.

  4. a trenchant argument

    một lý lẽ sắc bén

  5. a trenchant pattern

    mẫu rõ ràng sắc nét