Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trench.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are trenching the field today.
/trˈɛntʃɪŋ/
trenching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trench.
They are trenching the field today.