TanroDictionary Sổ từ

trendsetter

/ˈtrendsetə(r)/

Anh
0

trendsetter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lăng xê mốt (người đi đầu về thời trang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lăng xê mốt (người đi đầu về thời trang).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She became a trendsetter in local fashion.