TanroDictionary Sổ từ

treo giò

Việt
0

treo giò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cầu thủ bị treo giò một năm.