Nghĩa tiếng Việt
- Đình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cầu thủ bị treo giò một năm.
treo giò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.
Cầu thủ bị treo giò một năm.