Nghĩa tiếng Việt
- Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Treo giải cờ.
-
Treo giải vật.
-
Treo giải cho ai bắt tội phạm.
treo giải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.
Treo giải cờ.
Treo giải vật.
Treo giải cho ai bắt tội phạm.