TanroDictionary Sổ từ

tressure

/ˈtrɛsjʊə(r)/

Anh
0

tressure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thin tressure framed the old medal.