TanroDictionary Sổ từ

tri ân

Việt
0

tri ân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biết ơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết ơn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lựa là thâm tạ mới là tri ân (Truyện Kiều)