Nghĩa tiếng Việt
- Lý luận triết học.danh từ
- Lý luận suông.danh từ
Tiếng Nhật
- 理念りねんlý tưởng, triết lý, nguyên tắc nền tảng
Ví dụ
-
Cứ làm đi đừng triết lý nữa!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép