Nghĩa tiếng Việt
- "Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.danh từ
- Nước biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày.danh từ
Ví dụ
-
Các quan trong triều.
-
Triều nhà.
-
Triều đâu nổi tiếng đùng đùng (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép