TanroDictionary Sổ từ

triều

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.danh từ
  2. Nước biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày.danh từ

Ví dụ

  1. Các quan trong triều.

  2. Triều nhà.

  3. Triều đâu nổi tiếng đùng đùng (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép