TanroDictionary Sổ từ

triệng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạt vào, ghé qua (thtục).động từ

Ví dụ

  1. Triệng vào nhà người quen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép