Nghĩa tiếng Việt
- Tạt vào, ghé qua (thtục).động từ
Ví dụ
-
Triệng vào nhà người quen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Triệng vào nhà người quen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép