TanroDictionary Sổ từ

triệu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghìn lần nghìn.số từ
  2. Điềm báo trước.danh từ
  3. Gọi đến.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Triệu bất tường

    Sự việc xảy ra tỏ dấu hiệu cho người ta đoán được điều xấu sắp đến.

  2. Nhà vua cho triệu hồi các quan

    Nhà vua gọi các quan về.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép