Nghĩa tiếng Việt
- Có ba mươi mặt (tinh thể).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crystal had a triacontahedral shape.
/ˌtraɪəˈkæntəˌfɑːntəl/
triacontahedral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ba mươi mặt (tinh thể).
The crystal had a triacontahedral shape.