Nghĩa tiếng Việt
- thử và sai, mày mò thử nghiệmdanh từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- learning by trying methods and correcting mistakesdanh từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 試行錯誤danh từTanro Dictionary
Ví dụ
-
I learned to cook by trial and error.
Tôi học nấu ăn bằng cách thử và sai.