Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc thi thể thao ba môn phối hợp, cuộc thi tam hạng toàn năng (chạy, bơi, đua xe đạp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He trained for the triathlon all summer.
/traɪˈæθlən/
triathlon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc thi thể thao ba môn phối hợp, cuộc thi tam hạng toàn năng (chạy, bơi, đua xe đạp).
He trained for the triathlon all summer.