Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái được tổ chức thành bộ lạc.danh từEN-VI Dict
- Cách ứng xử và thái độ của một bộ lạc nào đó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tribalism can divide a small community.
-
Their tribalism shaped the way they lived.