Nghĩa tiếng Việt
- Sự gắn bó với bộ lạc.tính từEN-VI Dict
- Lòng trung thành với bộ lạc.tính từEN-VI Dict
- Sự đề cao bộ lạc mình hơn mọi bộ lạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His tribalistic views blocked new ideas.
-
Her tribalistic loyalty stayed with her group.
-
The talk sounded tribalistic and closed-minded.