TanroDictionary Sổ từ

tribble

/ˈtrɪbl/

Anh
0

tribble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giàn để phơi giấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giàn để phơi giấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stacked the papers on a tribble.