TanroDictionary Sổ từ

triblet

/ˈtrɪblət/

Anh
0

triblet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục giá; trục nong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục giá; trục nong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal tube was shaped over a triblet.