Nghĩa tiếng Việt
- Môn nghiên cứu về độ ma sát, mài mòn, độ bôi trơn và tải trọng thiết kế; môn học về độ mài mòn của động cơ và cách bôi trơn thích hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took tribology to learn about wear and lubrication.
/trɑɪˈbɑːlədʒi/
tribology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn nghiên cứu về độ ma sát, mài mòn, độ bôi trơn và tải trọng thiết kế; môn học về độ mài mòn của động cơ và cách bôi trơn thích hợp.
He took tribology to learn about wear and lubrication.