TanroDictionary Sổ từ

tribunate

/ˈtrɪbjəˌneɪt/

Anh
0

tribunate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: La Mã chức vụ thuộc hộ dân quan, khu vực thuộc hộ dân quan; La Mã chế độ hộ dân quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. La Mã chức vụ thuộc hộ dân quan, khu vực thuộc hộ dân quan.danh từEN-VI Dict
  2. La Mã chế độ hộ dân quan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His tribunate began in the spring.

  2. The tribunate changed life in the city.