Nghĩa tiếng Việt
- La Mã chức vụ thuộc hộ dân quan, khu vực thuộc hộ dân quan.danh từEN-VI Dict
- La Mã chế độ hộ dân quan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His tribunate began in the spring.
-
The tribunate changed life in the city.
/ˈtrɪbjəˌneɪt/
tribunate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: La Mã chức vụ thuộc hộ dân quan, khu vực thuộc hộ dân quan; La Mã chế độ hộ dân quan.
His tribunate began in the spring.
The tribunate changed life in the city.