TanroDictionary Sổ từ

tribune

/ˈtrɪbjuːn/

Anh Thông dụng
0

tribune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan bảo dân; Diễn đàn; Khán đài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan bảo dân.danh từEN-VI Dict
  2. Diễn đàn.danh từEN-VI Dict
  3. Khán đài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tribune spoke for the common people.

  2. She posted her views on the tribune.

  3. We sat on the tribune to watch the game.