Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : tribunicial.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her tribunitial role gave her much influence.
/triːˈbuːnɪtəli/
tribunitial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác : tribunicial.
Her tribunitial role gave her much influence.