TanroDictionary Sổ từ

tribute

/ˈtrɪbjuːt/

Anh Thông dụng
0

tribute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật cống, đồ cống; Vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật cống, đồ cống.danh từEN-VI Dict
  2. Vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They paid tribute to the fallen heroes today.

  2. The flowers were a tribute to her kindness.

  3. to lay under tribute

    bắt phải nộp cống

  4. to pay tribute

    nộp cống