TanroDictionary Sổ từ

tricar

/ˈtraɪˌkɑːr/

Anh
0

tricar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ô tô ba bánh; xe mô tô ba bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ô tô ba bánh; xe mô tô ba bánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He parked his tricar near the market.