Nghĩa tiếng Việt
- Môn học nghiên cứu về lông, tóc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied trichology at the city college.
/trɪˈkɒlədʒi/
trichology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn học nghiên cứu về lông, tóc.
She studied trichology at the city college.