Nghĩa tiếng Việt
- Trùng mảng uốn roi đuôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab checked the sample for trichomonad.
/ˌtrɪkəˈmoʊˌnæd/
trichomonad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trùng mảng uốn roi đuôi.
The lab checked the sample for trichomonad.