TanroDictionary

trick

/trɪk/

Anh
0

trick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm; Trò chơi khăm, trò chơi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch; Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm.danh từEN-VI Dict
  2. Trò chơi khăm, trò chơi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
  3. Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.danh từEN-VI Dict
  4. Trò, trò khéo.danh từEN-VI Dict
  5. Thói, tật.danh từEN-VI Dict
  6. Nước bài.danh từEN-VI Dict
  7. Phiên làm việc ở buồng lái.danh từEN-VI Dict
  8. Lừa, đánh lừa, lừa gạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fell for the clever trick easily.

  2. Do you want to play a trick on me?

  3. The magician used a trick to amaze us.

  4. The magician performed a wonderful card trick.

  5. He has the trick of always being late.