Nghĩa tiếng Việt
- Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi khăm, trò chơi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
- Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.danh từEN-VI Dict
- Trò, trò khéo.danh từEN-VI Dict
- Thói, tật.danh từEN-VI Dict
- Nước bài.danh từEN-VI Dict
- Phiên làm việc ở buồng lái.danh từEN-VI Dict
- Lừa, đánh lừa, lừa gạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fell for the clever trick easily.
-
Do you want to play a trick on me?
-
The magician used a trick to amaze us.
-
The magician performed a wonderful card trick.
-
He has the trick of always being late.