TanroDictionary Sổ từ

trickie

/ˈtrɪki/

Anh
0

trickie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục, hiếm) giảm nhẹ nghĩa của trick; (thông tục, hiếm) Giảm nhẹ nghĩa của trick.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục, hiếm) giảm nhẹ nghĩa của trick.danh từEN-VI Dict
  2. (thông tục, hiếm) Giảm nhẹ nghĩa của trick.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The trickie played a key role.