Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục, hiếm) giảm nhẹ nghĩa của trick.danh từEN-VI Dict
- (thông tục, hiếm) Giảm nhẹ nghĩa của trick.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The trickie played a key role.
/ˈtrɪki/
trickie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục, hiếm) giảm nhẹ nghĩa của trick; (thông tục, hiếm) Giảm nhẹ nghĩa của trick.
The trickie played a key role.