Nghĩa tiếng Việt
- Đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế (công việc ).DEN-VI Dict
- Quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn.DEN-VI Dict
- Phức tạp, rắc rối (công việc... ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
This repair is trickili done and needs patience.
-
His trickili plan fooled many of his friends.
-
The trickili puzzle took her all afternoon.