TanroDictionary Sổ từ

trickily

/ˈtrɪkili/

Anh
0

trickily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế (công việc ); Quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn; Phức tạp, rắc rối (công việc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế (công việc ).DEN-VI Dict
  2. Quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn.DEN-VI Dict
  3. Phức tạp, rắc rối (công việc... ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This repair is trickili done and needs patience.

  2. His trickili plan fooled many of his friends.

  3. The trickili puzzle took her all afternoon.