Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của trickđộng từEN-VI Dict
- Sự trang điểm, sự tô điểm.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của trickđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The child was tricking his sister into laughing.
-
Her hair and makeup were part of the tricking.