Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trickle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water was trickling down the stone.
/trˈɪklɪŋ/
trickling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trickle.
Water was trickling down the stone.