TanroDictionary Sổ từ

trickster

/ˈtrɪkstə(r)/

Anh
0

trickster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo; (thần thoại, literature) Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.danh từEN-VI Dict
  2. (thần thoại, literature) Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The trickster sold fake maps at the market.