Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.danh từEN-VI Dict
- (thần thoại, literature) Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The trickster sold fake maps at the market.
/ˈtrɪkstə(r)/
trickster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo; (thần thoại, literature) Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.
The trickster sold fake maps at the market.