Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi thò lò, bàn chơi thò lò (như) trictrac.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played tricktrack after dinner on Sunday.
/ˈtrɪkˌtræk/
tricktrack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi thò lò, bàn chơi thò lò (như) trictrac.
We played tricktrack after dinner on Sunday.