TanroDictionary Sổ từ

tricolour

/ˈtraɪˌkʌlə/

Anh
0

tricolour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ba màu; Cờ tam tài (của Pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ba màu.tính từEN-VI Dict
  2. Cờ tam tài (của Pháp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a tricolour scarf to the match.

  2. The tricolour flew above the old building.