TanroDictionary Sổ từ

tricorn

/ˈtrɑɪˌkɔrn/

Anh
0

tricorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ba sừng; Mũ ba sừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ba sừng.tính từEN-VI Dict
  2. Mũ ba sừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a bright tricorn hat.

  2. He wore a tricorn at the costume party.