Nghĩa tiếng Việt
- Có ba sừng.tính từEN-VI Dict
- Mũ ba sừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a bright tricorn hat.
-
He wore a tricorn at the costume party.
/ˈtrɑɪˌkɔrn/
tricorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ba sừng; Mũ ba sừng.
He wore a bright tricorn hat.
He wore a tricorn at the costume party.