TanroDictionary Sổ từ

tricot

/ˈtriˌkoʊ/

Anh
0

tricot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi đan, vải đan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi đan, vải đan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarf was made of soft tricot.