TanroDictionary Sổ từ

tricrotic

/traɪˈkrɑːtɪk/

Anh
0

tricrotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhịp dội ba (mạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhịp dội ba (mạch).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor noted a tricrotic pulse.