Nghĩa tiếng Việt
- Xe đạp ba bánh.danh từEN-VI Dict
- Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her child learned to ride a tricycle.
-
He tricycle around the park with ease.
/ˈtraɪsɪkl/
tricycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe đạp ba bánh; Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh.
Her child learned to ride a tricycle.
He tricycle around the park with ease.