TanroDictionary Sổ từ

tricycle

/ˈtraɪsɪkl/

Anh
0

tricycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe đạp ba bánh; Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe đạp ba bánh.danh từEN-VI Dict
  2. Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her child learned to ride a tricycle.

  2. He tricycle around the park with ease.