TanroDictionary Sổ từ

tridentine

/trɑɪˈdɛnˌtɑɪn/

Anh
0

tridentine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc cộng đồng trent.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc cộng đồng trent.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked tridentine in practice.