Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ cầu nguyện ba ngày trước một ngày lễ công giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They held a triduum before the ceremony.
/ˈtrɪdʒəwəm/
triduum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời kỳ cầu nguyện ba ngày trước một ngày lễ công giáo.
They held a triduum before the ceremony.