Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhỏ mọn; chuyện vặt.danh từEN-VI Dict
- Món tiền nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Bánh xốp kem.danh từEN-VI Dict
- Coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was just a trifle, not a problem.
-
It cost only a trifle to buy some bread.
-
She served a sweet trifle after dinner.
-
You should not trifle with such serious matters.
-
it cost only a trifle
cái dó giá chẳng đáng bao nhiêu