Nghĩa tiếng Việt
- Sự rẽ ba.danh từEN-VI Dict
- Chỗ rẽ ba (của con đường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road ended in a trifurcation.
-
Take the left path at the trifurcation.
/ˈtrɑɪˌfɜːkəʃən/
trifurcation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rẽ ba; Chỗ rẽ ba (của con đường).
The road ended in a trifurcation.
Take the left path at the trifurcation.