TanroDictionary Sổ từ

trifurcation

/ˈtrɑɪˌfɜːkəʃən/

Anh
0

trifurcation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rẽ ba; Chỗ rẽ ba (của con đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rẽ ba.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ rẽ ba (của con đường).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road ended in a trifurcation.

  2. Take the left path at the trifurcation.