Nghĩa tiếng Việt
- Ngón tay bóp cò.danh từWiktionary
- Ngón tay trỏ.danh từWiktionary
- Bệnh ngón tay bật, bệnh ngón tay cò súng.danh từWiktionary
trigger finger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón tay bóp cò; Ngón tay trỏ; Bệnh ngón tay bật, bệnh ngón tay cò súng.