TanroDictionary Sổ từ

trigonometrical

/ˌtrɪɡənəˈmetrɪk/

Anh
0

trigonometrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về lượng giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về lượng giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied trigonometrical formulas for her math test.