Nghĩa tiếng Việt
- Kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw a trilithon in the old field.
/ˈtraɪlɪθɔn/
trilithon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa).
We saw a trilithon in the old field.