Nghĩa tiếng Việt
- Thanh sắt để treo màn.danh từEN-VI Dict
- Thanh chống giật (trên mâm pháo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hung the curtain from the tringle.
-
The tringle held the shield in place.
/ˈtrɪŋɡəl/
tringle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh sắt để treo màn; Thanh chống giật (trên mâm pháo).
She hung the curtain from the tringle.
The tringle held the shield in place.