TanroDictionary Sổ từ

tringle

/ˈtrɪŋɡəl/

Anh
0

tringle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh sắt để treo màn; Thanh chống giật (trên mâm pháo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh sắt để treo màn.danh từEN-VI Dict
  2. Thanh chống giật (trên mâm pháo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hung the curtain from the tringle.

  2. The tringle held the shield in place.