Nghĩa tiếng Việt
- Lòng trung thành đối với chồng.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
- L. T. Nói người con gái chưa giao hợp lần nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (Truyện Kiều)
trinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lòng trung thành đối với chồng; (Xem từ nguyên 1); L. T. Nói người con gái chưa giao hợp lần nào.
Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (Truyện Kiều)