TanroDictionary Sổ từ

trinh

Việt
0

trinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lòng trung thành đối với chồng; (Xem từ nguyên 1); L. T. Nói người con gái chưa giao hợp lần nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng trung thành đối với chồng.danh từWiktionary
  2. (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
  3. L. T. Nói người con gái chưa giao hợp lần nào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (Truyện Kiều)