Nghĩa tiếng Việt
- Trong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.tính từ い
Ví dụ
-
Tấm lòng trinh bạch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tấm lòng trinh bạch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép